Brisbane International dự kiến sẽ có sự góp mặt của một số tay vợt xuất sắc nhất thế giới để chuẩn bị cho Giải Úc mở rộng.
- Brisbane International 2026: Lịch thi đấu đơn nữ, kết quả tỉ số
- Brisbane International 2026: Lịch thi đấu đơn nam, kết quả tỉ số
- Cách xem Brisbane International 2026 tại Úc
- LƯU Ý: VÒNG QUỐC TẾ BRISBANE KHÔNG PHẢI PHÁT SÓNG – CHỈ TỪ VÒNG ĐẦU TIÊN
- Kênh truyền hình
- Phát trực tiếp
- Lịch thi đấu, bốc thăm của Brisbane International 2026
Đương kim vô địch Aryna Sabalenka sẽ bảo vệ danh hiệu của mình cùng với nhà vô địch Úc mở rộng 2025 Madison Keys và nhà vô địch Wimbledon Elena Rybakina.
Giải đấu nam dự kiến có sự góp mặt của Nick Kyrgios, trong khi nhà vô địch US Open 2021 Daniil Medvedev cũng được đăng ký tham gia.
các Jugo Mobile có tất cả thông tin mới nhất về Brisbane International ở một nơi.
Brisbane International 2026: Lịch thi đấu đơn nữ, kết quả tỉ số
Vòng loại 1 – Thứ Sáu, ngày 2 tháng 1
Người chơi phải thắng hai trận để đủ điều kiện tham gia bốc thăm chính.
| Ngày | Thời gian (AEDT) | Cuộc thi đấu | Tòa án | Kết quả |
| Thứ Sáu, ngày 2 tháng 1 | 11:00 sáng | Anna Bondar (HUN) đấu với Anhelina Kalinina (UKR) | không áp dụng | |
| Thứ Sáu, ngày 2 tháng 1 | 11:00 sáng | Rebeka Masarova (SUI) đấu với Katie Volynets (Mỹ) | không áp dụng | |
| Thứ Sáu, ngày 2 tháng 1 | 11:00 sáng | Antonia Ruzic (CRO) so với Maria Timofeeva (UZB) | không áp dụng | |
| Thứ Sáu, ngày 2 tháng 1 | 11:00 sáng | Rebecca Sramkova (SVK) so với Lizette Cabrera (AUS) | không áp dụng | |
| Thứ Sáu, ngày 2 tháng 1 | 12:30 trưa | Taylah Preston (AUS) vs Oksana Selekhmeteva | không áp dụng | |
| Thứ Sáu, ngày 2 tháng 1 | 12:30 trưa | Astra Sharma (AUS) so với Kamila Rakhimova (UZB) | không áp dụng | |
| Thứ Sáu, ngày 2 tháng 1 | 12:30 trưa | Viktoriya Tomova (BUL) đấu với Aliaksandra Sasnovich | không áp dụng | |
| Thứ Sáu, ngày 2 tháng 1 | 12:30 trưa | Shuai Zhang (CHN) so với Fiona Ferro (FRA) | không áp dụng | |
| Thứ Sáu, ngày 2 tháng 1 | 2 giờ chiều | Olivia Gadecki (AUS) so với Anastasia Zakharova | không áp dụng | |
| Thứ Sáu, ngày 2 tháng 1 | 2 giờ chiều | Victoria Jimenez Kastintseva (AND) so với Zeynap Sonmez (TUR) | không áp dụng | |
| Thứ Sáu, ngày 2 tháng 1 | 2 giờ chiều | Yulia Putintseva (KAZ) so với Priscilla Hon (AUS) | không áp dụng | |
| Thứ Sáu, ngày 2 tháng 1 | 2 giờ chiều | Gabriela Elena Ruse (ROM) so với Alana Subasic (AUS) | không áp dụng |
Brisbane International 2026: Lịch thi đấu đơn nam, kết quả tỉ số
Trận hòa/lịch thi đấu vẫn chưa được công bố
Cách xem Brisbane International 2026 tại Úc
LƯU Ý: VÒNG QUỐC TẾ BRISBANE KHÔNG PHẢI PHÁT SÓNG – CHỈ TỪ VÒNG ĐẦU TIÊN
Kênh truyền hình
Bạn có thể xem Brisbane International được phát sóng miễn phí qua 9Go.
Bảo hiểm bắt đầu lúc 12 giờ trưa (AEDT) vào Chủ nhật, ngày 4 tháng 1.
Phát trực tiếp
Bạn có thể phát trực tiếp miễn phí mọi trận đấu của Brisbane International trên dịch vụ phát trực tuyến của Kênh 9 9 NGAY BÂY GIỜ.
Mọi trận đấu cũng có sẵn để phát trực tuyến thể thao Stan.
Lịch thi đấu, bốc thăm của Brisbane International 2026
Thứ tự thi đấu vòng loại và vòng đầu tiên sẽ được tiết lộ gần khi sự kiện bắt đầu.
| Thứ Sáu. Ngày 2 tháng 1 | 11:00 sáng | Đủ điều kiện |
| Đã ngồi. Ngày 3 tháng 1 | 11:00 sáng | Đủ điều kiện |
| Mặt trời. Ngày 4 tháng 1 | 12:00 trưa | Vòng loại/Đơn vòng 1 |
| Thứ Hai. Ngày 5 tháng 1 | 12:00 trưa | Đánh đơn vòng đầu tiên |
| Thứ Hai. Ngày 5 tháng 1 | 7:30 tối | Đánh đơn vòng đầu tiên |
| Tuệ. Ngày 6 tháng 1 | 12:00 trưa | Đơn vòng một/vòng hai |
| Tuệ. Ngày 6 tháng 1 | 7:30 tối | Đánh đơn vòng hai |
| Thứ Tư. Ngày 7 tháng 1 | 12:00 trưa | Đánh đơn vòng hai |
| Thứ Tư. Ngày 7 tháng 1 | 7:30 tối | Đánh đơn vòng hai |
| Thu. Ngày 8 tháng 1 | 12:00 trưa | Đơn vòng hai/vòng ba |
| Thu. Ngày 8 tháng 1 | 7:30 tối | Đánh đơn vòng 3 |
| Thứ Sáu. Ngày 9 tháng 1 | 12:00 trưa | Tứ kết nam & nữ |
| Thứ Sáu. Ngày 9 tháng 1 | 7:30 tối | Tứ kết nam & nữ |
| Đã ngồi. Ngày 10 tháng 1 | 12:00 trưa | Bán kết đơn nữ và bán kết đơn nam |
| Đã ngồi. Ngày 10 tháng 1 | 7:30 tối | Trận bán kết đơn nam |
| Mặt trời. Ngày 11 tháng 1 | 3 giờ chiều | Chung kết đơn nam và đơn nữ |
