Mùa giải NBA chính là Giáng sinh thực sự vào tháng Bảy.
Giống như mùa lễ, tiền sẽ bắt đầu bay khắp nơi. Các cầu thủ ngôi sao sẽ ký hợp đồng gia hạn với đội hiện tại của họ, trong khi những người khác sẽ tìm thấy tiền mới trong hợp đồng tự do. Đối với nhiều người, mức giá sẽ là quá cao.
Mức lương của NBA đã tăng vọt. Chỉ 10 năm trước, trong mùa giải 2014-15, Kobe Bryant là cầu thủ được trả lương cao nhất tại NBA với mức lương trần là 23,5 triệu đô la. Ngay cả khi điều chỉnh theo lạm phát, con số đó chỉ hơn 31 triệu đô la.
Mùa giải trước, 23,5 triệu đô la sẽ xếp thứ 61 trong số tất cả các cầu thủ NBA đạt mức giới hạn, nằm ngay giữa RJ Barrett và Jordan Clarkson. Với con số tăng cao lên tới 31 triệu USD, nó sẽ xếp thứ 43 giữa Jaylen Brown và Chris Paul.
Tiền lương sẽ không giảm sớm đâu. Bước vào mùa giải 2024-25, cầu thủ nào kiếm được nhiều tiền nhất? Đây là những gì bạn cần biết.
25 cầu thủ được trả lương cao nhất NBA năm 2024-25
Năm thứ tám liên tiếp, Stephen Curry được coi là cầu thủ được trả lương cao nhất tại NBA. Danh sách Spotrac Mức lương tối đa của anh là 55.761.216 đô la, vượt qua Nikola Jokic và Joel Embiid, những người đứng thứ hai, hơn 4 triệu đô la.
Sự khác biệt giữa Curry và Jokic/Embiid gần tương đương với sự khác biệt giữa vị trí thứ hai và thứ 11.
Vào đầu mùa giải, có 25 cầu thủ được xếp hàng để kiếm được ít nhất 40 triệu đô la. Sau đây là bảng phân tích về mức lương cao nhất trong mùa giải 2024-25.
| Thứ hạng | Người chơi | Đội | Cap Hit |
| 1 | Stephen Cà Ri | Chiến binh | $55,761,216 |
| 2 | Joel Embiid | 76ers | 51.415.938 đô la |
| 2 | Nikola Jokic | thợ mỏ | 51.415.938 đô la |
| 4 | Kevin Durant | mặt trời | $51,179,021 |
| 5 | Bradley Beal | Mặt trời | $50,203,930 |
| 6 | Devin Booker | Mặt trời | 49.350.000 USD |
| Jaylen Brown | Người Celt | 49.350.000 đô la | |
| Karl-Anthony Thị Trấn | Sói rừng | 49.350.000 USD | |
| Kawhi Leonard | Máy cắt | 49.350.000 đô la | |
| 10 | Jimmy Butler | Nhiệt | 48.798.677 đô la |
| 11 | Damian Lillard | Xô | $48,787,676 |
| Giannis Antetokounmpo | Xô | 48.787.676 đô la | |
| Paul George | Máy cắt | $48,787,676 | |
| 14 | Rudy Gobert | Sói rừng | 43.827.587 đô la |
| 15 | Anthony Davis | Đội Lakers | 43.219.440 đô la |
| 16 | Luka Doncic | Những kẻ lập dị | 43.031.940 đô la |
| Trae Young | Diều hâu | $43,031,940 | |
| Zach LaVine | Bò đực | $43,031,940 | |
| 19 | Fred VanVleet | Tên lửa | 42.846.615 đô la |
| 20 | Anthony Edwards | Sói gỗ | 42.300.000 USD |
| Pascal Siakam | Pacer | 42.300.000 đô la | |
| Tyrese Haliburton | Người chạy nước rút | 42.300.000 đô la | |
| 23 | Kyrie Irving | Mavericks | 41.000.000 đô la |
| 24 | Domantas Sabonis | Các vị vua | 40.500.000 đô la |
| 25 | Ben Simmons | Lưới | $40,338,144 |
Những hợp đồng giàu nhất NBA
Brown đã ký một hợp đồng gia hạn khổng lồ kéo dài 5 năm trị giá 286 triệu đô la với Celtics trước khi bắt đầu mùa giải 2023-24, trở thành hợp đồng giàu nhất trong lịch sử NBA. Thỏa thuận này đã vượt qua kỷ lục trước đó do Jokic nắm giữ là 276 triệu USD trong 5 năm.
Bước vào mùa giải 2024-25, hiện có 16 hợp đồng có giá trị trên 200 triệu đô la, từ Brown đến LaMelo Ball.
Dưới đây là những hợp đồng đắt giá nhất NBA, theo Spotrac.
| Thứ hạng | Người chơi | Đội | Năm ký kết | Năm | Giá trị |
| 1 | Jaylen Brown | Celtics | 2024-2028 | 5 | 286.230.000 USD |
| 2 | Nikola Jokic | thợ mỏ | 2023-2027 | 5 | $276,122,630 |
| 3 | Bradley Beal | mặt trời | 2022-2026 | 5 | $251,019,650 |
| 4 | Tyrese Haliburton | Pacer | 2024-2028 | 5 | 245.340.000 đô la |
| Anthony Edwards | Sói rừng | 2024-2028 | 5 | 245.340.000 USD | |
| 6 | Giannis Antetokounmpo | Xô | 2021-2025 | 5 | 228.200.420 đô la |
| 7 | Scottie Barnes | Chim ăn thịt | 2025-2029 | 5 | 224.895.000 đô la |
| số 8 | Devin Booker | Mặt trời | 2024-2027 | 4 | 221.088.000 USD |
| Karl-Anthony Thị Trấn | Sói gỗ | 2024-2027 | 4 | 221.088.000 đô la | |
| 10 | Stephen cà ri | Chiến binh | 2022-2025 | 4 | $215,353,664 |
| 11 | Trae Young | Diều hâu | 2022-2026 | 5 | 215.159.700 đô la |
| Luka Doncic | Mavericks | 2022-2026 | 5 | $215,159,700 | |
| Zach LaVine | Bò đực | 2022-2026 | 5 | 215.159.700 đô la | |
| 14 | Joel Embiid | 76ers | 2023-2026 | 4 | $213,280,928 |
| 15 | Rudy Gobert | Sói gỗ | 2021-2025 | 5 | 205.000.002 USD |
| 16 | Quả bóng LaMelo | Ong bắp cày | 2024-2028 | 5 | 204.450.000 đô la |